肯構肯堂

kěn gòu kěn táng khẳng cấu khẳng đường

Hán Việt: khẳng cấu khẳng đường · Pinyin: kěn gòu kěn táng

Tổng quan

Cấu tạo: (khẳng) + (cấu) + (khẳng) + (đường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂:立堂基;构:盖屋。原意是儿子连房屋的地基都不肯做,哪里还谈得上肯盖房子。后反其意而用之,比喻儿子能继承父亲的事业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"肯堂肯构"。 2.指营缮房屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 堂立堂基;构盖屋。原意是儿子连房屋的地基都不肯做,哪里还谈得上肯盖房子◇反其意而用之,比喻儿子能继承父亲的事业。