肺病患者

phế bệnh hoạn giả

Hán Việt: phế bệnh hoạn giả

Tổng quan

tiêu thụ, hao phí, hao tốn, phá hoại, phá huỷ, (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi, người lao phổi, người ho lao (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người lao, người bị bệnh lao phổi bị bệnh phổi, bị đau phổi, (thuộc) phổi, (thuộc) viêm phổi

Cấu tạo: (phế) + (bệnh) + (hoạn) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu thụ, hao phí, hao tốn, phá hoại, phá huỷ, (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi, người lao phổi, người ho lao (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người lao, người bị bệnh lao phổi bị bệnh phổi, bị đau phổi, (thuộc) phổi, (thuộc) viêm phổi