肺病患者

phế bệnh hoạn giả

Hán Việt: phế bệnh hoạn giả

Tổng quan

tiêu thụ, hao phí, hao tốn, phá hoại, phá huỷ, (y học) mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi, người lao phổi, người ho lao (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người lao, người bị bệnh lao phổi bị bệnh phổ

Cấu tạo: 肺 (phế) + 病 (bệnh) + 患 (hoạn) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người bệnh phổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

患者的 · 肺病的 · 肺病药 · 肺病治疗 · 肺病学