肺肝如见

fèi gān rú jiànphế can như kiến

Hán Việt: phế can như kiến · Pinyin: fèi gān rú jiàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

肺肝:指内心思想或打算; 如见:象看到一样。象看到内心打算一样。比喻心思和谋略全部被别人看出。

Cấu tạo: 肺 (phế) + 肝 (can) + 如 (như) + 見 (kiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺肝:指内心思想或打算; 如见:象看到一样。象看到内心打算一样。比喻心思和谋略全部被别人看出。

Từ liên quan

Gần nghĩa

肺肝相照 · 如见肺肝 · 如见其人 · 肺肝的