肺腑之言

fèi fǔ zhī yán phế phủ chi ngôn

Hán Việt: phế phủ chi ngôn · Pinyin: fèi fǔ zhī yán

Tổng quan

lời nói từ tận đáy lòng

Cấu tạo: (phế) + (phủ) + (chi) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói từ tận đáy lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發自內心的真話。《三國演義》第八回:「允曰:『汝無所私,何夜深於此長歎?』蟬曰:『容妾伸肺腑之言。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺腑:指内心。出于内心的真诚的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 肺腑指内心。出于内心的真诚的话。

Eng

  • CC-CEDICT words from the bottom of one's heart
  • Cihui 肺腑之言 èifǔzhīyán n. words from bottom of one's heart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

言不由衷