言不由衷

yán bù yóu zhōngngôn bất do trung

Hán Việt: ngôn bất do trung · Pinyin: yán bù yóu zhōng

Tổng quan

DO TRUNG nghĩ một đằng nói một nẻo

新华 · Tân Hoa Đại lục

由:从; 衷:内心。话不是打心眼里说出来的,即说的不是真心话。指心口不一致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言詞與心意相違背。如:「他一向討厭交際場合,因為人們說的盡是些言不由衷的應酬話。」也作「言不由中」。

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 不 (bất) + 由 (do) + 衷 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ)
  • Cihui nói mà không chân thành
  • Cihui nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo
  • Biên soạn speak insincerely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言詞與心意相違背。如:「他一向討厭交際場合,因為人們說的盡是些言不由衷的應酬話。」也作「言不由中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由:从; 衷:内心。话不是打心眼里说出来的,即说的不是真心话。指心口不一致。

Eng

  • Cihui 言不由衷 ánbùyóuzhōng f.e. speak insincerely; Tā zǒngshì ∼ ²de shuō tā xǐhuan wǒ. He always pretends that he likes me

Đức

  • Handedict unaufrichtig sprechen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口是心非 · 心口不一 · 有口无心

Từ trái nghĩa

肺腑之言 · 言为心声