胁从
hiếp tòng
Hán Việt: hiếp tòng · Pinyin: xié cóng
Tổng quan
tòng phạm vì bị cưỡng bức
被胁迫而随别人做坏事:~分子。
被迫而相從。《書經.胤征》:「殲厥渠魁,脅從罔治。」《五代史平話.周史.卷上》:「一時迫於脅從,豈所得已?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ép buộc tòng phạm
- VietPhrases tòng phạm vì bị cưỡng bức
- Biên soạn 脅從 iécóng v. accompany by force
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被胁迫而随别人做坏事:~分子。
Eng
- Cihui 脅從 iécóng v. accompany by force