首恶

shǒu èthủ ác

Hán Việt: thủ ác · Pinyin: shǒu è

Tổng quan

đầu đảng tội ác: trùm tội ác/đầu sỏ tội ác/kẻ cầm đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

罪恶行为的为首分子乃推捕反贼,诛其首恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罪魁。《漢書.卷四七.文三王傳.梁孝王劉武傳》:「天子曰:『首惡失道,任后也。』」

Cấu tạo: 首 (thủ) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu đảng tội ác: trùm tội ác/đầu sỏ tội ác/kẻ cầm đầu
  • Biên soạn 首惡 hǒu'è* n. principal culprit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罪恶行为的为首分子乃推捕反贼,诛其首恶。

Eng

  • Cihui 首惡 hǒu'è* n. principal culprit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

胁从