脅從犯
hiếp tòng phạm
Hán Việt: hiếp tòng phạm · Pinyin: xié cóng fàn
Tổng quan
đồng phạm bị ép buộc | đồng phạm do cưỡng ép | đồng phạm bị lôi kéo
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng phạm bị ép buộc | đồng phạm do cưỡng ép | đồng phạm bị lôi kéo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被胁迫参加犯罪的人⊥从犯不同,胁从犯在主观上不愿意或者不完全愿意参加犯罪,在客观上罪行比较轻微。我国刑法规定,对于胁从犯,应按其犯罪情节减轻处罚或免除处罚。
Eng
- CC-CEDICT accomplice under duress; coerced accomplice; induced accomplice
- Cihui accomplice under duress; coerced accomplice; induced accomplice