胃下垂
vị hạ thùy
Hán Việt: vị hạ thùy · Pinyin: wèi xià chuí
Tổng quan
chứng sa dạ dày
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng sa dạ dày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胃降至較正常位置為低的現象。多半由於身體衰弱,固定胃的韌帶鬆弛無力而引起。
Eng
- CC-CEDICT gastroptosis
- Cihui gastroptosis
ja
- JMdict gastroptosis