胃弱的

vị nhược đích

Hán Việt: vị nhược đích

Tổng quan

(y học) mắc chứng khó tiêu, (y học) người mắc chứng khó tiêu

Cấu tạo: 胃 (vị) + 弱 (nhược) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó tiêu

Từ liên quan

Gần nghĩa

弱的 · 胃弱