胃氣脹

wèi qì zhàng vị khí trướng

Hán Việt: vị khí trướng · Pinyin: wèi qì zhàng

Tổng quan

(y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói) (y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)

Cấu tạo: (vị) + (khí) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói) (y học) sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)