胃潰瘍

wèi kuì yángvị hội dương

Hán Việt: vị hội dương · Pinyin: wèi kuì yáng

Tổng quan

loét dạ dày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胃黏膜发生溃烂的病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。胃黏膜如被某些原因破壞時,胃壁受到胃酸和胃液的侵蝕、消化的疾病。症狀包括燒痛、噁心、空腹感、飢餓感或吐酸水等。

Cấu tạo: 胃 (vị) + 潰 (hội) + 瘍 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 loét dạ dày
  • Biên soạn gastric ulcer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。胃黏膜如被某些原因破壞時,胃壁受到胃酸和胃液的侵蝕、消化的疾病。症狀包括燒痛、噁心、空腹感、飢餓感或吐酸水等。

Eng

  • JMdict stomach ulcer
  • JMdict gastric ulcer
  • Cihui 胃潰瘍 èikuìyáng n. gastric ulcer

ja

  • JMdict 胃潰瘍(いかいよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

溃疡的 · 潰瘍 · 溃疡性地 · 溃疡性的 · 溃疡癌 · 胃溃宁 · 胃溃烂 · 胃溃破