胃穿孔
vị xuyên khổng
Hán Việt: vị xuyên khổng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由於胃潰瘍、外傷等而引起的胃壁穿孔。通常會造成腹膜炎,應及時接受治療。
Eng
- Cihui 胃穿孔 èichuānkǒng n. <med.> stomach perforation
ja
- JMdict gastric perforation|perforation of the stomach