膽囊炎

dǎn náng yán đảm nang viêm

Hán Việt: đảm nang viêm · Pinyin: dǎn náng yán

Tổng quan

(y học) viêm túi mật

Cấu tạo: (đảm) + (nang) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) viêm túi mật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于胆囊管阻塞、细菌感染或化学性刺激而引起的胆囊炎症性病变。常与胆石症同时存在。可分为急性和慢性。多发生于中年女性,尤其是肥胖者。急性胆囊炎常突然发作,表现为右上腹疼痛,呈持续阵发性加剧,并伴有恶心、发热等症状。慢性胆囊炎常为急性胆囊炎的后遗症。

Eng

  • Cihui 膽囊炎 ǎnnángyán n. <med.> cholecystitis