膽子

dǎn zi đảm tử

Hán Việt: đảm tử · Pinyin: dǎn zi

Tổng quan

sự can đảm | lòng gan dạ | nghị lực

Cấu tạo: (đảm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự can đảm | lòng gan dạ | nghị lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽量、勇氣。《紅樓夢》第一九回:「你們的膽子比斗還大。都是茗煙調唆的,回去我定告訴嬤嬤們打你。」《文明小史》第三九回:「想到此,也就膽子大了幾分,便把他兵丁醉後闖事的話提起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胆量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胆量。

Eng

  • CC-CEDICT courage|nerve|guts
  • Cihui courage; nerve; guts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胆量