膽量
đảm lượng
Hán Việt: đảm lượng · Pinyin: dǎn liàng
Tổng quan
dũng cảm | sự táo bạo | can đảm
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng cảm | sự táo bạo | can đảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇氣。《三國演義》第一○九回:「生二子:長曰司馬炎,人性魁偉,立髮垂地,兩手過膝,聰明英武,膽量過人。」《紅樓夢》第二四回:「但只是我見你所相與交結的都是些有膽量的有作為的人,像我們這等無能無為的你倒不理我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不怕危险的精神;勇气:~小|有~。
Eng
- CC-CEDICT courage|boldness|guts
- Cihui courage; boldness; guts