胆寒

dǎn hánđảm hàn

Hán Việt: đảm hàn · Pinyin: dǎn hán

Tổng quan

sợ; sợ hãi; sợ sệt; khiếp sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.惶恐; 害怕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻極為驚懼、害怕。《三國演義》第五○回:「諸軍眾將見了張飛,盡皆膽寒。」

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh hãi
  • Tần suất từ đảm hàn: sợ/sợ hãi/sợ sệt/khiếp sợ; sợ hãi; sợ sệt; khiếp sợ
  • Biên soạn v.p. lose one's nerve; be terrified

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極為驚懼、害怕。《三國演義》第五○回:「諸軍眾將見了張飛,盡皆膽寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.惶恐; 害怕。

Eng

  • Cihui to fear; to be terrified
  • Tần suất từ v.p. lose one's nerve; be terrified

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

畏惧 · 胆怯