胆怯

dǎn qièđảm khiếp

Hán Việt: đảm khiếp · Pinyin: dǎn qiè

Tổng quan

nhát gan; nhút nhát; sợ sệt. lần đầu lên bục giảng, cảm thấy hơi sợ sệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

胆小; 缺少勇气:初上讲台,还真有几分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

膽小怯懦。《三國演義》第七○回:「你如此膽怯,可知屢次戰敗!今再休多言,看吾二人建功!」《初刻拍案驚奇》卷三一:「侯元用了術法,潞兵望來步騎戈甲,蔽滿山澤,儘有些膽怯。」

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 怯 (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ sệt
  • Cihui nhút nhát
  • Cihui nhát gan
  • Biên soạn timid; cowardly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽小怯懦。《三國演義》第七○回:「你如此膽怯,可知屢次戰敗!今再休多言,看吾二人建功!」《初刻拍案驚奇》卷三一:「侯元用了術法,潞兵望來步騎戈甲,蔽滿山澤,儘有些膽怯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胆小; 缺少勇气:初上讲台,还真有几分~。

Eng

  • Cihui timidity; timid; cowardly

Đức

  • Handedict feige, zaghaft, mutlos, scheu (Adj, Psych)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害怕 · 恐惧 · 惧怕 · 畏怯 · 畏惧 · 胆寒

Từ trái nghĩa

勇敢 · 大胆 · 胆壮