背光性

bèi guāng xìng bối quang tính

Hán Việt: bối quang tính · Pinyin: bèi guāng xìng

Tổng quan

tính sợ sáng; thích bóng tối của một số động vật. Ví dụ như con sâu bông rất sợ ánh sáng。有些動物迴避光的照射,喜歡藏在陰暗的地方,這種特性叫背光性。如紅鈴蟲就有強烈的背光性。

Cấu tạo: (bối) + (quang) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính sợ sáng; thích bóng tối của một số động vật. Ví dụ như con sâu bông rất sợ ánh sáng。有些動物迴避光的照射,喜歡藏在陰暗的地方,這種特性叫背光性。如紅鈴蟲就有強烈的背光性。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有些動物或微生物具有迴避光的照射並喜歡藏在陰暗地方的特性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有些动物回避光的照射﹐喜欢藏在阴暗的地方﹐这种特性称"背光性"。如红铃虫就有强烈的背光性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有些动物回避光的照射﹐喜欢藏在阴暗的地方﹐这种特性称"背光性"。如红铃虫就有强烈的背光性。

ja

  • JMdict negative heliotropism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

向光性