背地
bối địa
Hán Việt: bối địa · Pinyin: bèi dì
Tổng quan
một cách bí mật | riêng tư | sau lưng ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bí mật | riêng tư | sau lưng ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中、私下。《初刻拍案驚奇》卷三:「東山疑心不已,背地扯了那同行少年問他道:『你們這個十八兄,是何等人?』」《紅樓夢》第六八回:「至於那些下人小人之言,未免見我素昔持家太嚴,背地加減些話也是常情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 背地里。
Eng
- CC-CEDICT secretly|in private|behind someone's back
- Cihui secretly; in private; behind someone's back