背地裡

bèi dì li bối địa lí

Hán Việt: bối địa lí · Pinyin: bèi dì li

Tổng quan

sau lưng ai đó

Cấu tạo: (bối) + (địa) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau lưng ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中、私下。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「沒人處便想張生,背地裡愁眉淚眼。」《紅樓夢》第六九回:「他專會作死,好好的成天家號喪。背地裡咒二奶奶和我早死了,他好和二爺一心一計的過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗中﹐背人处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暗中﹐背人处。

Eng

  • CC-CEDICT behind sb's back; secretly
  • Cihui behind sb's back; secretly