背棄

bèi qì bối khí

Hán Việt: bối khí · Pinyin: bèi qì

Tổng quan

từ bỏ | ruồng bỏ | tuyệt giao

Cấu tạo: (bối) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ | ruồng bỏ | tuyệt giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背離棄。如:「他嫌貧愛富,竟背棄了相交多年的女友。」《書經.多士》:「嚮于時夏弗克庸,帝大淫泆,有辭。」唐.孔穎達.正義:「欲使夏王桀覺悟,改惡為善,是天歸嚮於是夏家,不背棄之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违背和抛弃~盟约。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon|to desert|to renounce
  • Cihui to abandon; to desert; to renounce

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

崇拜