崇拜

chóng bàisùng bái

Hán Việt: sùng bái · Pinyin: chóng bài

Tổng quan

sùng bái; tôn sùng; tôn thờ; tôn kính; kính trọng; thờ phụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

尊敬钦佩:~英雄人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.敬仰佩服。《文明小史》第三五回:「大家商議要想做幾樁驚天動地的事業,好待後人鑄個銅像,崇拜他們。」 2.尊崇拜授。如授爵位、上尊號等。《南齊書.卷一六.百官志》:「臨軒崇拜、改號格制、蒞官銓選。」 3.基督教徒聚集禮拜上帝稱為「崇拜」。如:「主日崇拜」。

Cấu tạo: 崇 (sùng) + 拜 (bái)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 崇拜 hóngbài v. worship; adore

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敬仰佩服。《文明小史》第三五回:「大家商議要想做幾樁驚天動地的事業,好待後人鑄個銅像,崇拜他們。」 2.尊崇拜授。如授爵位、上尊號等。《南齊書.卷一六.百官志》:「臨軒崇拜、改號格制、蒞官銓選。」 3.基督教徒聚集禮拜上帝稱為「崇拜」。如:「主日崇拜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊敬钦佩:~英雄人物。
  • Kaggle Zh-Vi adoration

Eng

  • Cihui to worship; adoration

Đức

  • Handedict anbeten, vergöttern

other

  • Nguồn khác Vái lạy kính trọng
  • Nguồn khác Kính trọng lắm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崇敬

Từ trái nghĩa

唾弃 · 背弃 · 轻侮 · 鄙视