崇拜
sùng bái
Hán Việt: sùng bái · Pinyin: chóng bài
Tổng quan
thờ cúng | sùng bái ái lạy kính trọng — Kính trọng lắm. sùng bái sùng bái ☆Vái lạy kính trọng — Kính trọng lắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ cúng | sùng bái ái lạy kính trọng — Kính trọng lắm. sùng bái sùng bái ☆Vái lạy kính trọng — Kính trọng lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敬仰佩服。《文明小史》第三五回:「大家商議要想做幾樁驚天動地的事業,好待後人鑄個銅像,崇拜他們。」 2.尊崇拜授。如授爵位、上尊號等。《南齊書.卷一六.百官志》:「臨軒崇拜、改號格制、蒞官銓選。」 3.基督教徒聚集禮拜上帝稱為「崇拜」。如:「主日崇拜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊敬钦佩:~英雄人物。
Eng
- CC-CEDICT to worship|adoration
- Cihui to worship; adoration