背斜層

bèi xié céng bối tà tằng

Hán Việt: bối tà tằng · Pinyin: bèi xié céng

Tổng quan

nếp lồi

Cấu tạo: (bối) + (tà) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếp lồi
  • Cihui nếp lồi (địa chất) (Lớp nham thạch hình yên ngựa nổi chính giữa. Thường là cấu tạo trữ dầu tốt nhất)。中部拱起成馬鞍形的岩層。常是最好的儲油構造。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地質學上指因褶皺變形,使得岩層中心拱起,兩側傾斜向下。常是很好的儲油構造。