背水陳
bối thủy trần
Hán Việt: bối thủy trần · Pinyin: bèi shuǐ chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陳,同「陣」。「背水陳」即背著河流布陣。見「背水一戰」條。01.《尉繚子.天官》:「背水陳為絕紀,向阪陳為廢軍。」(源)02.《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「信乃使萬人先行,出,背水陳。趙軍望見而大笑。」
Hán Việt: bối thủy trần · Pinyin: bèi shuǐ chén