背誦詩

bối tụng thi

Hán Việt: bối tụng thi

Tổng quan

sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng

Cấu tạo: (bối) + (tụng) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng