背誦者

bối tụng giả

Hán Việt: bối tụng giả

Tổng quan

người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), tập thơ để ngâm người nhắc lại (điều gì), đồng hồ điểm chuông định kỳ, súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn), người phạm lại (tội gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại lớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử), (toán học) phân số tuần hoàn

Cấu tạo: (bối) + (tụng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), tập thơ để ngâm người nhắc lại (điều gì), đồng hồ điểm chuông định kỳ, súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn), người phạm lại (tội gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại…