背车而驰

bèi chē ér chí bối xa nhi trì

Hán Việt: bối xa nhi trì · Pinyin: bèi chē ér chí

Tổng quan

Cấu tạo: (bối) + (xa) + (nhi) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「背道而馳」。見「背道而馳」條。01.宋.葉適《水心別集.卷六.進卷.莊子》:「彼其智不足以知聖人,而不能自蔽其所見,又變於俗而趨於利,故其勢不得不背車而馳,則君子哀之可也。」<a name="背道而行"> </a>