背阴
bối âm
Hán Việt: bối âm · Pinyin: bèi yīn
Tổng quan
Hán Việt: BỐI; BỘI ÂM râm; cớm (nơi ánh sáng không chiếu đến)
(~儿); 阳光照不到:楼后~的地方还有积雪; 阳光照不到的地方:找个~儿凉快凉快。
陽光照不到的地方。《福惠全書.卷二九.郵政部.餵養》:「夏宜背陰,冬宜向陽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong bóng râm
- Cihui râm mát
- Tần suất từ râm; cớm
- Biên soạn shady
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陽光照不到的地方。《福惠全書.卷二九.郵政部.餵養》:「夏宜背陰,冬宜向陽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 阳光照不到:楼后~的地方还有积雪; 阳光照不到的地方:找个~儿凉快凉快。
Eng
- Cihui in the shade; shady
- Tần suất từ s.v. shady