向陽

xiàng yáng hướng dương

Hán Việt: hướng dương · Pinyin: xiàng yáng

Tổng quan

quận Tương Dương của thành phố Kiamusze hoặc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯, Hắc Long Giang | quận Tương Dương của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗, Hắc Long Giang | hướng mặt trời | phơi nắng

Cấu tạo: (hướng) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Tương Dương của thành phố Kiamusze hoặc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯, Hắc Long Giang | quận Tương Dương của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗, Hắc Long Giang | hướng mặt trời | phơi nắng
  • Cihui hướng dương hướng dương ☆Xoay về phía mặt trời — Tên loài hoa xoay theo mặt trời, lúc nào cũng ngó về mặt trời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Hướng dương lòng thiếp như hoa«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面向陽光。《文選.潘岳.閑居賦》:「蘘荷依陰,時藿向陽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面对太阳;朝着太阳; 比喻蒙受恩遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.面对太阳;朝着太阳。 2.比喻蒙受恩遇。

Eng

  • CC-CEDICT Xiangyang district of Kiamusze or Jiamusi city 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Heilongjiang|Xiangyang district of Hegang city 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Heilongjiang
  • CC-CEDICT facing the sun|exposed to the sun
  • Cihui Xiangyang district of Kiamusze or Jiamusi city 佳木斯, Heilongjiang; Xiangyang district of Hegang city 鶴崗|鹤岗, Heilongjiang

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝阳

Từ trái nghĩa

背阴