向阳

xiàng yánghướng dương

Hán Việt: hướng dương · Pinyin: xiàng yáng

Tổng quan

hướng dương; hướng mặt trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.面对太阳; 朝着太阳。 2.比喻蒙受恩遇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

面向陽光。《文選.潘岳.閑居賦》:「蘘荷依陰,時藿向陽。」

Cấu tạo: 向 (hướng) + 陽 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 向陽 iàngyáng v.o. be exposed to the sun; be sunny; face south

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面向陽光。《文選.潘岳.閑居賦》:「蘘荷依陰,時藿向陽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.面对太阳; 朝着太阳。 2.比喻蒙受恩遇。

Eng

  • Cihui Xiangyang district of Kiamusze or Jiamusi city 佳木斯, Heilongjiang; Xiangyang district of Hegang city 鶴崗; 鹤岗, Heilongjiang

other

  • Nguồn khác Xoay về phía mặt trời
  • Nguồn khác Tên loài hoa xoay theo mặt trời, lúc nào cũng ngó về mặt trời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝阳

Từ trái nghĩa

背阴