胖墩兒

pàng dūn r bàn đôn nhi

Hán Việt: bàn đôn nhi · Pinyin: pàng dūn r

Tổng quan

(thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con) | mũm mĩm tròn trĩnh

Cấu tạo: (bàn) + (đôn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con) | mũm mĩm tròn trĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱身材肥胖短小的人。也可用來稱呼胖胖而招人喜愛的小孩。如:「那個小胖墩兒看起來很討人喜愛。」《清實錄.文宗顯皇帝實錄.卷八五.咸豐三年二月》:「拏獲形跡可疑之趙二,即胖墩兒一犯,當交刑部嚴審。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称矮而胖的人(多指儿童)。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) short, fat person (esp. a kid)|a roly-poly
  • Cihui 胖墩兒 àngdūnr n. <coll.> roly-poly