勝之不武

shèng zhī bù wǔ thắng chi bất võ

Hán Việt: thắng chi bất võ · Pinyin: shèng zhī bù wǔ

Tổng quan

(ví von) đánh trận một chiều | có lợi thế không công bằng trong cuộc thi

Cấu tạo: (thắng) + (chi) + (bất) + (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví von) đánh trận một chiều | có lợi thế không công bằng trong cuộc thi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.襄公十年》:「城小而固,勝之不武,弗勝為笑。」在絕對優勢的競爭條件中獲得勝利,此勝利不公平,亦無可取之處。如:「他身上有傷,你就算贏了他,也是勝之不武。」

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to fight a one-sided battle|to have an unfair advantage in a contest
  • Cihui (fig.) to fight a one-sided battle; to have an unfair advantage in a contest