勝負
thắng phụ
Hán Việt: thắng phụ · Pinyin: shèng fù
Tổng quan
thắng hoặc bại | kết quả của một trận đấu ược và thua. Như Thắng bại. thắng phụ thắng phụ ☆Được và thua. Như Thắng bại. thắng bại; được thua。勝敗。 從長遠看,戰爭的勝負決定於戰爭的性質。 nhìn về lâu dài thì sự thắng bại của cuộc chiến này còn phụ thuộc vào tính chất của cuộc chiến.
Nghĩa
Việt
- Cihui thắng phụ thắng phụ ☆Được và thua. Như Thắng bại.
- Cihui thắng hoặc bại | kết quả của một trận đấu ược và thua. Như Thắng bại. thắng phụ thắng phụ ☆Được và thua. Như Thắng bại. thắng bại; được thua。勝敗。 從長遠看,戰爭的勝負決定於戰爭的性質。 nhìn về lâu dài thì sự thắng bại của cuộc chiến này còn phụ thuộc vào tính chất của cuộc chiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勝敗、輸贏。《韓非子.喻老》:「兩者戰於胸中,未知勝負。」《三國演義》第一回:「時張角賊眾十五萬,植兵五萬,相拒於廣宗,未見勝負。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胜败;高下; 指争输赢﹐比高下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胜败;高下。 2.指争输赢﹐比高下。
Eng
- CC-CEDICT victory or defeat|the outcome of a battle
- Cihui victory or defeat; the outcome of a battle
ja
- JMdict victory or defeat|match|contest|game|bout