胡天胡帝

hú tiān hú dì hồ thiên hồ đế

Hán Việt: hồ thiên hồ đế · Pinyin: hú tiān hú dì

Tổng quan

với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ) | liều lĩnh | không chừng mực

Cấu tạo: (hồ) + (thiên) + (hồ) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ) | liều lĩnh | không chừng mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.鄘風.君子偕老》:「胡然而天也?胡然而地也?」後以胡天胡帝形容服飾、容貌之美,如同天神,令人尊敬崇仰。《隋唐演義》第八○回:「洵矣胡天胡帝,果然傾國傾城。」後亦形容任意胡為,不知檢點。清.況周頤《蕙風詞話.卷一.三十三》:「至乃零亂拉雜,胡天胡帝。其言中之意,讀者不能知,作者亦不蘄其知。」也作「胡天胡地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡:何;帝:指天神。什么是天,什么是帝。①原形容服饰容貌像天神一样美丽,后也表示尊敬崇仰。②用于贬义,形容言语荒唐、行为放肆。
  • Tân Hoa Tự Điển 胡何;帝指天神。什么是天,什么是帝。①原形容服饰容貌像天神一样美丽,后也表示尊敬崇仰。②用于贬义,形容言语荒唐、行为放肆。

Eng

  • CC-CEDICT with all the majesty of an emperor (idiom)|reckless|intemperate
  • Cihui with all the majesty of an emperor (idiom)/reckless/intemperate