胡支对 hồ chi đối Hán Việt: hồ chi đối Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 支 (chi) + 对 (đối)Hán Việthồ chi đốiCấu tạo胡 + 支 + 对 · hồ + chi + đối nghĩa thành phần: hồ + chi + đối Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 隨便應付或胡亂答辯。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「不是妾訟庭上胡支對,大人也,卻叫我平白地說甚的?」元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「枉教你頂天立地,空教你帶眼安眉,剛一味胡支對,則向你媳婦根前受制。」