胡桃鉗

hú táo qián hồ đào kiềm

Hán Việt: hồ đào kiềm · Pinyin: hú táo qián

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn, kẹo giòn, pháo (để đốt), (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ, tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán, (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn cái kẹp quả hạch, (động vật học) chim bổ hạt (họ quạ)

Cấu tạo: (hồ) + (đào) + (kiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn, kẹo giòn, pháo (để đốt), (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ, tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán, (từ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來剝開胡桃等堅果外殼的器具。 2.胡桃鉗組曲的簡稱。參見「胡桃鉗組曲」條。

Eng

  • Cihui 胡桃鉗 útáoqián n. nutcracker M:ge/¹bǎ