胡涂
hồ đồ
Hán Việt: hồ đồ · Pinyin: hú tu
Tổng quan
không rõ; hồ đồ; lơ mơ; mơ hồ
。
混亂、不清楚。如:「你怎麼放心把公司的革新重任,交付給像他這樣胡塗的人呢?」也作「糊塗」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 糊塗
- Cihui 糊涂
- Tần suất từ không rõ; lơ mơ; mơ hồ; hồ đồ: hồ đồ/không rõ/lơ mơ/mơ hồ
- Biên soạn 胡塗 hútu s.v. 1. muddled; confused; bewildered 2. stupid; foolish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混亂、不清楚。如:「你怎麼放心把公司的革新重任,交付給像他這樣胡塗的人呢?」也作「糊塗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 。
Eng
- Cihui variant of 糊塗; 糊涂
- Tần suất từ 胡塗 hútu s.v. 1. muddled; confused; bewildered 2. stupid; foolish
Đức
- Handedict verwirrt