胡馬依風 hú mǎ yī fēng · hồ mã y phong Hán Việt: hồ mã y phong · Pinyin: hú mǎ yī fēng Tổng quan Cấu tạo: 胡 (hồ) + 馬 (mã) + 依 (y) + 風 (phong)Pinyinhú mǎ yī fēngHán Việthồ mã y phongCấu tạo胡 + 馬 + 依 + 風 · hồ + mã + y + phong nghĩa thành phần: hồ + mã + y + phong Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 胡马:北方所产的马,即胡地之马;依:依恋。北方所产的马留恋着北方的风。比喻不忘故土或不忘本。