胪列
lư liệt
Hán Việt: lư liệt · Pinyin: lú liè
Tổng quan
trình bày; bày ra
1.罗列; 列举。 2.犹陈列。
羅列、陳列。《福惠全書.卷六.錢穀部.總論》:「今僅臚列其要,以俟採擇焉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt kê: trình bày/bày ra
- Biên soạn v. <wr.> enumerate; list
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.罗列; 列举。 2.犹陈列。
Eng
- Cihui 臚列 úliè v. <wr.> enumerate; list