陳列

chén liè trần liệt

Hán Việt: trần liệt · Pinyin: chén liè

Tổng quan

trưng bày | triển lãm

Cấu tạo: (trần) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưng bày | triển lãm
  • Cihui trần liệt trần liệt ☆Sắp bày ra cho có thứ tự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依次排列。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「坐中驚駭,白守丞,相推排陳列中庭拜謁。」《老殘遊記》第一五回:「人瑞看著黃升帶領眾人,又將物件搬入,依舊陳列起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈设排列; 引申为排列的次序; 列举﹔列叙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陈设排列。 2.引申为排列的次序。 3.列举﹔列叙。

Eng

  • CC-CEDICT to display; to exhibit
  • Cihui to display; to exhibit

ja

  • JMdict exhibition|display|putting on show

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排列 · 摆列 · 罗列 · 胪列