胪陈
lư trần
Hán Việt: lư trần · Pinyin: lú chén
Tổng quan
phát biểu
1.逐一陈述。
一一陳述。通常用於公文或書信中。如:「謹將施行細則,臚陳如下。」《清史稿.卷三八六.列傳.文祥》:「洎穆宗親政,臚陳歷年洋務情形,因應機宜甚備,冀有啟悟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trình bày: phát biểu
- Tần suất từ phát biểu
- Biên soạn v. <wr.> report in detail
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.逐一陈述。
Eng
- Cihui 臚陳 úchén v. <wr.> report in detail
- Tần suất từ v. <wr.> report in detail