详述

xiáng shùtường thuật

Hán Việt: tường thuật · Pinyin: xiáng shù

Tổng quan

mở rộng, phóng đại, thổi phồng, bàn rộng, tán rộng, rađiô khuếch đại chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt, (kỹ thuật) chi tiết (máy), (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riê

新华 · Tân Hoa Đại lục

詳細敘述。如:「他詳述了自助旅行的種種注意事項。」

Cấu tạo: 詳 (tường) + 述 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mở rộng, phóng đại, thổi phồng, bàn rộng, tán rộng, rađiô khuếch đại chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt, (kỹ thuật) chi tiết (máy), (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ), (quân sự) sự trao nhật lệnh, kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ, (quân sự) cắt cử làm giãn, làm nở, mở rộng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề...), giãn ra, nở ra, mở rộng ra, (+ upon, on) bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề...) mở rộng, tăng lên, khuếch trương, (nhiếp ảnh) phóng, (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích, (nhiếp ảnh) có thể phóng to được, (+…
  • Biên soạn 詳述 iángshù v. describe/recount in detail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細敘述。如:「他詳述了自助旅行的種種注意事項。」

Eng

  • JMdict detailed explanation
  • Cihui to recount
  • Tần suất từ 詳述 iángshù v. describe/recount in detail

Đức

  • Handedict detaillierte Erzählung, Schilderung

ja

  • JMdict 詳述(しょうじゅつ)

other

  • Nguồn khác Kể rõ lại sự việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胪陈