能上能下
năng thượng năng hạ
Hán Việt: năng thượng năng hạ · Pinyin: néng shàng néng xià
Tổng quan
sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp
1.谓干部不计较职位高低﹐不论处于领导岗位或在基层从事实际工作﹐都能踏踏实实地干。实行能上能下﹐是对干部职务终身制的一项重要改革。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 linh hoạt
- Tần suất từ sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp
- Biên soạn be ready to accept either a higher or a lower post
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓干部不计较职位高低﹐不论处于领导岗位或在基层从事实际工作﹐都能踏踏实实地干。实行能上能下﹐是对干部职务终身制的一项重要改革。
Eng
- Cihui 能上能下 éngshàngnéngxià f.e. be ready to accept either a higher or a lower post
- Tần suất từ f.e. be ready to accept either a higher or a lower post