能上能下

néng shàng néng xià năng thượng năng hạ

Hán Việt: năng thượng năng hạ · Pinyin: néng shàng néng xià

Tổng quan

sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp

Cấu tạo: (năng) + (thượng) + (năng) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指干部不计较职位高低,不论处于领导岗位或在基层从事实际工作,都能踏踏实实地干。实行能上能下,是对干部职务终身制的一项重要改革。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓干部不计较职位高低﹐不论处于领导岗位或在基层从事实际工作﹐都能踏踏实实地干。实行能上能下﹐是对干部职务终身制的一项重要改革。

Eng

  • CC-CEDICT ready to take any job, high or low
  • Cihui 能上能下 éngshàngnéngxià f.e. be ready to accept either a higher or a lower post