能事畢矣

néng shì bì yǐ năng sự tất hĩ

Hán Việt: năng sự tất hĩ · Pinyin: néng shì bì yǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (năng) + (sự) + (tất) + (hĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能事:擅长的本领;毕:尽。原指天下之能事尽在《易经》之中。后指本领用尽了。