能作證的
năng tác chứng đích
Hán Việt: năng tác chứng đích
Tổng quan
có thể thẩm tra lại, có thể xác minh, có thể thực hiện được (lời hứa, lời tiên đoán)
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể thẩm tra lại, có thể xác minh, có thể thực hiện được (lời hứa, lời tiên đoán)