能動

néng dòng năng động

Hán Việt: năng động · Pinyin: néng dòng

Tổng quan

năng động

Cấu tạo: (năng) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng động
  • Cihui năng động。自覺努力、積極活動的。 主觀能動性。 tính chủ quan năng động. 能動地爭取勝利。 năng động giành thắng lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指主動、積極。如:「他能動的勤練跳遠,希望一舉奪得奧運金牌。」

Eng

  • Cihui 能動 éngdòng attr. active; dynamic

ja

  • JMdict activity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

受动 · 被动