能動性

néng dòng xìng năng động tính

Hán Việt: năng động tính · Pinyin: néng dòng xìng

Tổng quan

tính chủ động | vai trò tích cực

Cấu tạo: (năng) + (động) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chủ động | vai trò tích cực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对外界或内部的刺激或影响作出积极的、有选择的反应或回答。人的能动性与无机物、有机生命体、高等动物的能动性有别,称为主观能动性。其特点是通过思维与实践的结合,自觉地、有目的地、有计划地反作用于客观世界。

Eng

  • CC-CEDICT initiative|active role
  • Cihui initiative; active role

ja

  • JMdict activity|motility