能屈能伸
năng khuất năng thân
Hán Việt: năng khuất năng thân · Pinyin: néng qū néng shēn
Tổng quan
có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch) | sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn | linh hoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch) | sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn | linh hoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失意時能克制忍耐,得意時能施展抱負。《幼學瓊林.卷一.武職類》:「總之君子之身,可大可小。丈夫之志,能屈能伸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能弯曲也能伸直。指人在失意时能忍耐,在得志时能大干一番。
- Tân Hoa Tự Điển 1.能弯曲也能伸展。指人在不得志时能忍耐﹐在得志时能施展其抱负。没有志气的人在恶势力面前屈服﹐亦常以此语解嘲。语本《易.系辞下》"尺蠖之屈﹐以求信也。"信﹐同"伸"。
Eng
- CC-CEDICT can bow and submit, or can stand tall (idiom, from Book of Changes); ready to give and take|flexible
- Cihui 能屈能伸 éngqūnéngshēn f.e. be adaptable to circumstances