能干的

năng cán đích

Hán Việt: năng cán đích

Tổng quan

có năng lực, có tài, (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi, (pháp lý) có thẩm quyền, có thể cho phép được, tuỳ ý (thông tục) người tài năng phi thường, tà

Cấu tạo: 能 (năng) + 幹 (cán) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tháo vát
  • Tần suất từ có năng lực, có tài, (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi, (pháp lý) có thẩm quyền, có thể cho phép được, tuỳ ý (thông tục) người tài năng phi thường, tài giỏi tuyệt vời hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình, bậc thầy, tài cao, siêu việt có đặc tính thủy thủ

Từ liên quan

Gần nghĩa

能干的人 · 能干地 · 干的 · 能干 · 能干者 · 干的出色 · 干的好事 · 能干耐劳