能弱能強

néng ruò néng qiáng năng nhược năng cường

Hán Việt: năng nhược năng cường · Pinyin: néng ruò néng qiáng

Tổng quan

có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)

Cấu tạo: (năng) + (nhược) + (năng) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT to be either weak or strong both have their purpose (idiom)
  • Cihui to be either weak or strong both have their purpose (idiom)